Top 10 từ vựng động từ tiếng anh nên học | học tiếng anh online | học nghe tiếng anh

Unit 1: Top 10 verbs you should study everyday  

Let’s start of with:

1. Be

  • thì, là
    • the earth is round
      quả đất (thì) tròn
    • he is a teacher
      anh ta là giáo viên
  • có, tồn tại, ở, sống
    • there is a concert today
      hôm nay có một buổi hoà nhạc
    • are you often in town?
      anh thường có ở tỉnh không
    • to be or not to be, that is the question
      sống hay là chết đây, đó là vấn đề
  • trở nên, trở thành
    • they’ll be linguists in some years time
      vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học
  • xảy ra, diễn ra
    • when is the wedding to be
      bao giờ đám cưới sẽ cử hành
  • giá
    • this book is five pence
      cuốn sách này giá năm xu
  • be to phải, định, sẽ
    • what time am I to come?
      mấy giờ tôi phải đến
    • he is to leave for Hanoi tomorrow
      ngày mai nó sẽ đi Hà nội
  • (+ động tính từ hiện tại) đang
    • they are doing their work
      họ đang làm việc của họ
  • (+ động tính từ quá khứ) bị, được
    • the boy is scolded by his mother
      đứa bé bị mẹ mắng
    • the house is being built
      ngôi nhà đang được xây

2. Have

    • to have nothing to do
      không có việc gì làm
    • June has 30 days
      tháng sáu có 30 ngày
  • (+ from) nhận được, biết được
    • to have news from somebody
      nhận được tin ở ai, nhờ ai mà biết tin
  • ăn; uống; hút
    • to have breakfast
      ăn sáng
    • to have some tea
      uống một chút trà
    • to have a cigarette
      hút một điếu thuốc lá
  • hưởng; bị
    • to have a good time
      được hưởng một thời gian vui thích
    • to have a headache
      bị nhức đầu
    • to have one’s leg broken
      bị gây chân
  • cho phép; muốn (ai làm gì)
    • I will not have you say such things
      tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy
  • biết, hiểu; nhớ
    • to have no Greek
      không biết tiếng Hy-lạp
    • have in mind that…
      hãy nhớ là…
  • (+ to) phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải
    • to have to do one’s works
      phải làm công việc của mình
  • nói, cho là, chủ trương; tin chắc là
    • as Shakespeare has it
      như Sếch-xpia đã nói
    • he will have it that…
      anh ta chủ trương là…; anh ta tin chắc là… một cái
  • thắng, thắng thế
    • the ayes have it
      phiếu thuận thắng
    • I had him there
      tôi đã thắng hắn
  • tóm, nắm, nắm chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to have somebody by the throat
      bóp chặt cổ ai
    • I have it!
      (nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi!
  • sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì…)
    • to have one’s luggage brought in
      bảo đưa hành lý của mình vào, nhờ đưa hành lý của mình vào
  • (từ lóng) bịp, lừa bịp
    • you were had
      cậu bị bịp rồi

3. Do

  • làm, thực hiện
    • to do one’s duty
      làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
    • to do one’s best
      làm hết sức mình
  • làm, làm cho, gây cho
    • to do somebody good
      làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
    • to do somebody harm
      làm hại ai
    • to do somebody credit
      làm ai nổi tiếng
  • làm, học (bài…); giải (bài toán); dịch
    • to do one’s lessons
      làm bài, học bài
    • to do a sum
      giải bài toán, làm bài toán
    • the “Arabian Nights” done into English
      cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh
  • ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết
    • how many pages have you done?
      anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
    • have you done laughing?
      anh đã cười hết chưa?
  • dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
    • to do one’s room
      thu dọn buồng
    • to do one’s hair
      vấn tóc, làm đầu
  • nấu, nướng, quay, rán
    • meat done to a turn
      thịt nấu (nướng) vừa chín tới
  • đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
    • to do Hamlet
      đóng vai Hăm-lét
    • to do the polite
      làm ra vẻ lễ phép
  • làm mệt lử, làm kiệt sức
    • I am done
      tôi mệt lử
  • đi, qua (một quãng đường)
    • to do six miles in an hour
      đi qua sáu dặm trong một giờ
  • (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
    • to do someone out of something
      lừa ai lấy cái gì
  • (thông tục) đi thăm, đi tham quan
    • to do the museum
      tham quan viện bảo tàng
  • (từ lóng) chịu (một hạn tù)
  • (từ lóng) cho ăn, đãi
    • they do him very well
      họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
    • to do oneself well
      ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc

4. Say

  • lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
    • to say the lesson
      đọc bài
    • to say grace
      cầu kinh
    • to say no more
      thôi nói, ngừng nói
    • to say something
      nói một vài lời
  • tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán
    • the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equal
      bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng
    • you said you would do it
      anh đã hứa anh sẽ làm việc đó
  • đồn
    • it is said that…; they said that…
      người ta đồn rằng…
    • to hear say
      nghe đồn
  • diễn đạt
    • that was very well said
      diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay
  • viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ
    • there is not much to be said on that side
      bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu
    • have you anything to say for yourself?
      anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không?
  • cho ý kiến về, quyết định về
    • there is no saying (it is hard to say) who will win
      không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng
    • what do you say to a walk?
      anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào?
  • lấy, chọn (làm ví dụ)
    • let us say China
      ta lấy Trung quốc làm ví dụ

5. Get

  • được, có được, kiếm được, lấy được
    • to get a living
      kiếm sống
    • to get little by it
      không được lợi lộc gì ở cái đó
    • to get fame
      nổi tiếng
  • nhận được, xin được, hỏi được
    • to get a telegram
      nhận được một bức điện tín
    • he couldn’t get leave from his father
      nó không xin được phép của bố nó
  • tìm ra, tính ra
    • to get 9 on the average
      tính trung bình được 9
  • mua
    • to get a new hat
      mua một cái mũ mới
    • to get a ticket
      mua một cái vé
  • học (thuộc lòng)
    • to get something by heart
      học thuộc lòng điều gì
  • mắc phải
    • to get an illness
      mắc bệnh
  • (thông tục) ăn
    • to get one’s breakfast
      ăn sáng
  • bắt được (cá, thú rừng…); đem về, thu về (thóc…)

6. Make

  • làm, chế tạo
    • to make bread
      làm bánh
    • to make verse
      làm thơ
    • made in Vietnamese
      chế tạo ở Việt Nam
    • made of ivory
      làm bằng ngà
  • sắp đặt, xếp đặt, dọn, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị
    • to make the bed
      dọn giường
    • to make tea
      pha trà
  • kiếm được, thu
    • to make money
      kiếm tiền
    • to make a profit
      kiếm lãi
    • to make good marks at school
      được điểm tốt ở trường
  • làm, gây ra
    • to make a noise
      làm ồn
  • làm, thực hiện, thi hành
    • to make one’s bow
      cúi đầu chào
    • to make a journey
      làm một cuộc hành trình
  • khiến cho, làm cho
    • to make somebody happy
      làm cho ai sung sướng

7. Go

  • đi, đi đến, đi tới
    • to go to Saigon
      đi Sàigòn
    • to go on a journey
      đi du lịch
    • to go bathing
      đi tắm
    • to go shopping
      đi mua hàng
  • thành, thành ra, hoá thành
    • to go mad
      phát điên, hoá điên
    • to go to sea
      trở thành thuỷ thủ
    • to go on the stage
      trở thành diễn viên
    • to go on the streets
      làm đĩ
    • to go native
      trở thành như người địa phương
    • to go to the bar
      trở thành luật sư
  • trôi qua, trôi đi (thời gian)
    • how quickly time goes!
      sao mà thời gian trôi nhanh thế!
  • chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
    • all hope is gone
      mọi hy vọng đều tiêu tan
    • my sight is going
      mắt tôi yếu đi
  • bắt đầu (làm gì…)
    • one, two, three go!
      một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy! (chạy thi)
    • here goes!
      nào bắt đầu nhé!
  • chạy (máy móc)
    • does your watch go well?
      đồng hồ của anh chạy có tốt không?
    • the machine goes by electricity
      máy chạy bằng điện
    • to set an engine going
      cho máy chạy
  • điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo…)
    • the clock has just gone three
      đồng hồ vừa điểm ba giờ

8. See 

  • thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
    • seeing is believing
      trông thấy thì mới tin
    • I saw him in the distance
      tôi trông thấy nó từ xa
    • things seen
      những vật ta có thể nhìn thấy, những vật cụ thể, những vật có thật
    • to see things
      có ảo giác
    • worth seeing
      đáng chú ý
  • xem, đọc (trang báo chí)
    • I see that another Soviets satellite was orbitted yesterday
      tôi xem báo thấy nói một vệ tinh Liên-xô lại được phóng vào quỹ đạo hôm qua
  • hiểu rõ, nhận ra
    • I cannot see the point
      tôi không thể hiểu được điểm đó
    • I do not see the advantage of doing it
      tôi không hiểu làm như vậy thì lợi thế nào
    • you see
      như anh chắc cũng hiểu rõ
    • I see
      tôi hiểu rồi
    • as far I can see
      như tôi cố gắng hết sức để hiểu
  • trải qua, từng trải, đã qua
    • he has seen two regimes
      anh ấy đã sống qua hai chế độ
    • he will never see 50 again
      anh ta đã quá 50 mươi
    • to see life
      từng trải cuộc sống, lão đời
    • to have seen service
      có kinh nghiệm, từng trải (người); đã mòn, đã dùng nhiều (vật)
  • gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư…); tiếp
    • he refused to see me
      anh ấy từ chối không tiếp tôi
    • can I see you on business?
      tôi có thể gặp anh để bàn công tác không?
    • you had better see a lawyer
      anh nên đến gặp luật sư, anh nên đến hỏi ý kiến luật sư
  • tưởng tượng, mường tượng
    • I cannot see myself submitting such an injustice
      tôi không thể tưởng tượng rằng mình lại chịu một sự bất công như thế
  • chịu, thừa nhận, bằng lòng
    • we do not see being made use of
      chúng tôi không chịu để người ta lợi dụng chúng tôi

9. Know

  • biết; hiểu biết
    • to know about something
      biết về cái gì
    • to know at least three languages
      biết ít nhất ba thứ tiếng
    • to know how to play chess
      biết đánh cờ
  • biết, nhận biết; phân biệt được
    • to know somebody at once
      nhận biết được ai ngay lập tức
    • to know one from another
      phân biệt được cái này với cái khác
  • biết, quen biết
    • to know by sight
      biết mặt
    • to know by name
      biết tên
    • to get to know somebody
      làm quen được với ai
  • ((thường) + of) biết, biết tin, biết rõ về
    • do you know of his return?
      anh đã biết tin ông ta trở về chưa?
    • I know of an excellent restaurant near here
      tôi biết gần đây có một tiệm ăn rất tốt
  • đã biết mùi, đã trải qua
    • to know misery
      đã trải qua cái cảnh nghèo khổ
  • (kinh thánh) đã ăn nằm với (một người đàn bà)

10. Take

  • cầm, nắm, giữ
    • to take something in one’s hand
      cầm vật gì trong tay
    • to take someone by the throat
      nắm cổ ai
  • bắt, chiếm
    • to be taken in the act
      bị bắt quả tang
    • to take a fortress
      chiếm một pháo đài
  • lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    • if you take 5 from 12 you have 7 left
      lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
  • mang, mang theo, đem, đem theo
    • you must take your raincoat
      anh phải mang theo áo mưa
    • take this letter to the post
      hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
  • đưa, dẫn, dắt
    • I’ll take the children for a walk
      tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
    • the tram will take you there in ten minutes
      xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
  • đi, theo
    • to take a bus
      đi xe buýt
    • we must have taken the wrong road
      hẳn là chúng tôi đi lầm đường
  • thuê, mướn, mua
    • to take a ticket
      mua vé
    • to take a house
      thuê một căn nhà
  • ăn, uống, dùng
    • will you take tea or coffee?
      anh uống (dùng) trà hay cà phê?
    • to take breakfast
      ăn sáng, ăn điểm tâm
    • to take 39 in boot
      đi giày số 39

Comments

Căn hộ giá rẻ tại TP.HCM
0909.434.024